严办

yán bànnghiêm bạn

Hán Việt: nghiêm bạn · Pinyin: yán bàn

Tổng quan

xử lý nghiêm khắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.认真办理。 2.指皇帝出行前整备戒严诸事。 3.严厉惩办。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嚴厲懲辦。《文明小史》第一○回:「上頭也有公事下來,叫我嚴辦。但恨我一心只忙辦捐,就把這事擱在腦後。」

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xử lý nghiêm
  • VietPhrases xử lý nghiêm khắc
  • Biên soạn 嚴辦 yánbàn v. deal with severely

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.认真办理。 2.指皇帝出行前整备戒严诸事。 3.严厉惩办。

Eng

  • Cihui 嚴辦 yánbàn v. deal with severely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

严处