严实
nghiêm thật
Hán Việt: nghiêm thật · Pinyin: yán shi
Tổng quan
kín; chặt chẽ. cửa đóng rất kín 河里剛鑿通的冰窟窿又凍嚴實了. lỗ băng vừa mới đào ở dòng sông đã bị băng đóng kín lại rồi.; kín đáo (không dễ tìm ra)
1.紧密牢靠。
緊密結實。《醒世姻緣傳》第九五回:「多的是閑房,收拾一座,請你進去住著,弄把嚴實些的鐵鎖,鎖住了門。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (niêm phong) chặt
- Cihui chặt chẽ
- Cihui (giấu) an toàn
- Cihui bảo mật
- Tần suất từ nghiêm thật: kín/chặt chẽ/kín đáo; chặt chẽ; kín đáo
- Biên soạn 1. tight; close 2. safely hidden ◆adv. safely; securely
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊密結實。《醒世姻緣傳》第九五回:「多的是閑房,收拾一座,請你進去住著,弄把嚴實些的鐵鎖,鎖住了門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.紧密牢靠。
Eng
- Cihui (sealed) tight; close; (hidden) safely; securely
- Tần suất từ s.v. <coll.> 1. tight; close 2. safely hidden ◆adv. safely; securely , Bǎ ¹chuāng guān ∼ le. Close the window tightly