嚴禁

yán jìn nghiêm cấm

Hán Việt: nghiêm cấm · Pinyin: yán jìn

Tổng quan

nghiêm cấm

Cấu tạo: (nghiêm) + (cấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm cấm
  • Cihui nghiêm cấm nghiêm cấm ☆Nhất định ngăn cản, không cho phép. Cấm đoán rất gắt — Giam lại chặt chẽ. Truyện Trê Cóc có câu: »Đem trê vào trại liền mi chẳng chầy, canh giờ nghiêm cấm khổ thay«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴格禁止。《後漢書.卷三一.蘇章傳》:「不韋毀身燋慮,出於百死,冒觸嚴禁,陷族禍門,雖不獲逞,為報已深。」《宋書.卷七五.顏峻傳》:「空立嚴禁,而利深難絕,不過一二年間,其弊不可復救。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严厉的禁令; 严加禁止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.严厉的禁令。 2.严加禁止。

Eng

  • CC-CEDICT to strictly prohibit
  • Cihui to strictly prohibit