嚴詞
nghiêm từ
Hán Việt: nghiêm từ · Pinyin: yán cí
Tổng quan
lời chỉ trích mạnh mẽ | sử dụng từ ngữ mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui lời chỉ trích mạnh mẽ | sử dụng từ ngữ mạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲的言詞。如:「前輩的嚴詞訓誨,令人心生警惕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓措词严厉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓措词严厉。
Eng
- CC-CEDICT forceful (criticism etc)|to use strong words
- Cihui forceful (criticism etc); to use strong words