並聯
tịnh liên
Hán Việt: tịnh liên · Pinyin: bìng lián
Tổng quan
kết nối song song mắc song song; nối song song (nối/mắc liên tiếp đồ điện hoặc các nguyên kiện để tạo thành các mạch điện song song, cách mắc như vậy gọi là mắc song song)。把幾個電器或元件,一個個並排地連接,形成幾個平行的分支電路,這種 聯接的方法叫並聯。
Nghĩa
Việt
- Cihui kết nối song song mắc song song; nối song song (nối/mắc liên tiếp đồ điện hoặc các nguyên kiện để tạo thành các mạch điện song song, cách mắc như vậy gọi là mắc song song)。把幾個電器或元件,一個個並排地連接,形成幾個平行的分支電路,這種 聯接的方法叫並聯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 電路或電氣設備與裝置的一種連結法。各並聯元件兩端電壓相同。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连接电路元件的基本方式之一。将电路元件(如电阻、电容、电感等)并列接在电路上两点间。将各用电器并联起来组成的电路叫并联电路。并联电路中每个用电器两端的电压都相等。
Eng
- CC-CEDICT parallel connection
- Cihui parallel connection