並
tịnhNôm tịnh
Hán Việt: tịnh · Pinyin: bàng · Nôm: tịnh
Tổng quan
Nguyên là chữ tịnh [並]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàng |
|---|---|
| Hán Việt | tịnh |
| Âm Nôm | tịnh |
| Quảng Đông | bing3 |
| Mân Nam | phīng |
| Nhật Bản | HEI |
| Hàn Quốc | 병 |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bengx |
| Phản thiết | 蒲迥切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 迥 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gồm, đều. Như tịnh lập [並立] đều đứng, tịnh hành [並行] đều đi, v.v. Có chỗ viết [竝]. Dị dạng của chữ [并]
- Thiều Chửu Nguyên là chữ tịnh [並]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tịnh tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến [Eng: together and together with; transitivity]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hè thu tịnh khử bất nghi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 依傍。通「傍」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「北據河為塞,並陰山至遼東。」唐.張守節.正義:「從河傍陰山,東至遼東。」明.歸有光〈先妣事略〉:「由千墩浦而南,直橋並小港以東,居人環聚,盡周氏也。」
Eng
- CC-CEDICT and, furthermore, also, together with, (not) at all, simultaneously, to combine, to join, to merge
- JMdict average
- JMdict medium
- JMdict common
- JMdict ordinary
- JMdict mid-grade (item)
ja
- JMdict 並(なみ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】蒲迥切【集韻】【正韻】部迥切,𠀤音倂。【類篇】倂也,比也,皆也,偕也。【書·立政】以竝受此丕丕基。【詩·齊風】竝驅從兩肩兮。【禮·禮運】聖人參於天地,竝於鬼神。 又【類篇】蒲浪切,傍去聲。近也。【晉書·百官志】侍中中常侍得入禁中,散騎竝乘輿車。 又連也。【史記·大宛傳】竝南山。【前漢·郊祀志】北竝勃海。 又【類篇】部滿切,讀如伴。【前漢·地理志】牂柯郡屬縣。【註】竝,音伴。亦作並。
Thuyết Văn
併也。 从二立。 凡竝之屬皆从竝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人部併下曰。竝也。二篆爲轉注。鄭注禮經古文竝今文多作併。是二字音義皆同之故也。古書亦多用爲傍字者。傍、附也。 蒲迥切。十一部。
【竝】 (tịnh) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 二立 (nhị lập), 竝 (tịnh (Nguyên là chữ tịnh)) Phiên thiết: Bồ huýnh thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) , Hạ tự: 迥 (huýnh) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ưnh' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bựnh (âm hệ:…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傡 · 竝 · 𡘋 · 並 · 並 · 傡 · 并 · 幷 · 竝 · 并 · 並 · 竝