並蒂

bìng dìtịnh đế

Hán Việt: tịnh đế · Pinyin: bìng dì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指两朵花并排地长在同一个茎上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩朵花長在同一個花萼上。《初刻拍案驚奇》卷一七:「內中有兩個女子,雙鬟高髻,並肩而立,丰神綽約,宛如並蒂芙蓉。」《紅樓夢》第六二回:「你有夫妻蕙,我這裡倒有一枝並蒂菱。」也作「並蔕」。

Cấu tạo: 並 (tịnh) + 蒂 (đế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn two blossoms on one stalk ◆id. united in love

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩朵花長在同一個花萼上。《初刻拍案驚奇》卷一七:「內中有兩個女子,雙鬟高髻,並肩而立,丰神綽約,宛如並蒂芙蓉。」《紅樓夢》第六二回:「你有夫妻蕙,我這裡倒有一枝並蒂菱。」也作「並蔕」。

Eng

  • Cihui 並蒂 ìngdì n. two blossoms on one stalk ◆id. united in love

other

  • Nguồn khác »Chùm hoa tịnh đế trơ trơ chưa tàn«

Từ liên quan

Gần nghĩa

並伙 · 並力 · 並奉 · 並放 · 並未 · 並流 · 並產 · 並用