đế

Hán Việt: đế · Pinyin:

Tổng quan

cuống (của quả) biến thể của 蒂[di4]

蒂娜 · 蒂芙尼 · 蒂固根深 · 並蒂 · 乐蒂 · 介蒂 · 凯蒂 · 博蒂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđế
Quảng Đôngcaai3
Mân Nam
Nhật BảnHETA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˋ
Hán ngữ Trung cổteh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {đế} [蔕].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.果實與枝莖相連的部分。如:「根深蒂固」、「瓜熟蒂落」。明.楊繼盛〈書付尾箕兩兒〉:「心為一身之主,如樹之根,如果之蒂,最不可先壞了心。」 2.引申為末尾。如:「勿將菸蒂隨地亂扔!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒂 (形声。从苃,帝声。本义花、叶或瓜、果与枝茎连结的部分) 同本义 引申为末尾 蒂落 蒂 dì花朵或瓜果等根茎、枝相连的部分根深~固。

Eng

  • CC-CEDICT stem (of fruit)
  • CC-CEDICT variant of 蒂[di4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 同蔕。【班固·答賔戲】上無所蒂,下無所根。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蔕 · 蔕