蒂
đếNôm đế
Hán Việt: đế · Pinyin: dì · Nôm: đế
Tổng quan
Núm quả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dì |
|---|---|
| Hán Việt | đế |
| Âm Nôm | đấy |
| Quảng Đông | caai3 |
| Mân Nam | tì |
| Nhật Bản | HETA |
| Hàn Quốc | 체 |
| Chú âm | ㄉㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | teh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ đế [蔕]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đấy 蒂 / 帝 ◎ Ss đối ứng dri, di, ri, ti, na, … (26 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 211]. đt. đó là. (Tự thán 103.7)‖ (Tự thuật 112.7)‖ Mựa trách thế gian lòng đạm bạc, Thế gian đạm bạc đấy lòng thường. (Tức sự 125.8)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đế đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam) [Eng: a forest of trees in Southern region]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.果實與枝莖相連的部分。如:「根深蒂固」、「瓜熟蒂落」。明.楊繼盛〈書付尾箕兩兒〉:「心為一身之主,如樹之根,如果之蒂,最不可先壞了心。」 2.引申為末尾。如:「勿將菸蒂隨地亂扔!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒂 (形声。从苃,帝声。本义花、叶或瓜、果与枝茎连结的部分) 同本义 引申为末尾 蒂落 蒂 dì花朵或瓜果等根茎、枝相连的部分根深~固。
Eng
- CC-CEDICT stem (of fruit)
- CC-CEDICT variant of 蒂[di4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
同蔕。【班固·答賔戲】上無所蒂,下無所根。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蔕 · 蔕