並軌
tịnh quỹ
Hán Việt: tịnh quỹ · Pinyin: bìng guǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩車並排行進。引申同時存在。晉.陸機〈演連珠〉五○首之五:「五侯並軌,西京有陵夷之運。」南朝梁.任昉〈為范始興作求立太宰碑表〉:「故太宰淵、丞相嶷,親賢並軌,即為成規。」
Hán Việt: tịnh quỹ · Pinyin: bìng guǐ