並轡

bìng pèi tịnh bí

Hán Việt: tịnh bí · Pinyin: bìng pèi

Tổng quan

ngang nhau: song song

Cấu tạo: (tịnh) + (bí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngang nhau; song song。並驅,騎馬一同走。
  • Cihui ngang nhau: song song

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩匹馬並排前進。《初刻拍案驚奇》卷三:「明日並轡出涿州,少年在馬上問道:『久聞先輩最善捕賊,一生捕得多少?也曾撞著好漢否?』」

Eng

  • Cihui 並轡 ìngpèi v. ride abreast