並轡

bìng pèitịnh bí

Hán Việt: tịnh bí · Pinyin: bìng pèi

Tổng quan

song song

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓并执马缰绳。辔﹐缰绳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩匹馬並排前進。《初刻拍案驚奇》卷三:「明日並轡出涿州,少年在馬上問道:『久聞先輩最善捕賊,一生捕得多少?也曾撞著好漢否?』」

Cấu tạo: 並 (tịnh) + 轡 (bí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 song song
  • Biên soạn v. ride abreast

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩匹馬並排前進。《初刻拍案驚奇》卷三:「明日並轡出涿州,少年在馬上問道:『久聞先輩最善捕賊,一生捕得多少?也曾撞著好漢否?』」

Eng

  • Cihui 並轡 ìngpèi v. ride abreast

Từ liên quan

Gần nghĩa

並伙 · 並力 · 並奉 · 並放 · 並未 · 並流 · 並產 · 並用