轡

pèibíNôm bí

Hán Việt: bí · Pinyin: pèi · Nôm: bí

Tổng quan

Dây cương ngựa. Khuất Nguyên [屈原]:Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang [飲余馬於咸池兮, 摠余轡乎扶桑] (Li Tao [離騷]) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buông dây…

並轡 · 按轡 · 轡兜 · 轡勒 · 轡策 · 轡筴 · 轡輿 · 轡銜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpèi
Hán Việtbí
Âm Nômbí
Quảng Đôngbei3
Nhật BảnHI
Hàn Quốc비
Chú âmㄆㄟˋ
Hán ngữ Trung cổpiih
Baxter-Sagartpr[i][t]-s
Hán ngữ Thượng cổpr[i][t]-s
Phản thiết兵臂切
Thanh mẫu幫
Vận至
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây cương ngựa. Khuất Nguyên [屈原]:Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang [飲余馬於咸池兮, 摠余轡乎扶桑] (Li Tao [離騷]) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buông dây cương qua đất Phù Tang

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bí bí đầu (cương ngựa) [Eng: rein]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ví bằng cứu hoả phóng tân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.控制牛、馬等牲口的韁繩。《禮記.曲禮上》:「執策分轡,驅之五步而立。」唐.孔穎達.正義:「轡,御馬索也。」《史記.卷七七.魏公子傳》:「市人皆觀公子執轡,從騎皆竊罵侯生。」 2.指韁繩與套在牲口嘴中的銜勒。如:「鞍轡」、「轡頭」。

Eng

  • CC-CEDICT bridle; reins
  • JMdict bit (mouthpiece)

ja

  • JMdict 轡(くつわ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】兵媚切【正韻】兵臂切,𠀤音祕。【說文】馬轡也。【釋名】轡,咈也。牽引拂戾以制馬也。陸佃曰:御駑馬以鞭爲主,御駻馬以轡爲主。 又叶補密切,音必。【王融詩】早輕北山賦,晚愛東臯逸。上德可潤身,下澤有徐轡。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䩛 · 𢢦 · 𢥩 · 𣦱 · 𦆕 · 𦇷 · 𨏯 · 𨏷 · 𮝲 · 辔 · 辔 · 辔