並進
tịnh tiến
Hán Việt: tịnh tiến · Pinyin: bìng jìn
Tổng quan
cùng tiến triển ùng nhau tới phía trước. tịnh tiến tịnh tiến ☆Cùng nhau tới phía trước. đồng tiến; cùng tiến; tiến hành cùng lúc; tiến hành song song。不分先後,同時進行。 齊頭並進。 sát cánh tiến lên; cùng nhau tiến bước 同時並進。 cùng tiến một lúc
Nghĩa
Việt
- Cihui tịnh tiến tịnh tiến ☆Cùng nhau tới phía trước.
- Cihui cùng tiến triển ùng nhau tới phía trước. tịnh tiến tịnh tiến ☆Cùng nhau tới phía trước. đồng tiến; cùng tiến; tiến hành cùng lúc; tiến hành song song。不分先後,同時進行。 齊頭並進。 sát cánh tiến lên; cùng nhau tiến bước 同時並進。 cùng tiến một lúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一起前進,不分先後。漢.東方朔〈答客難〉:「並進輻湊者,不可勝數。」三國魏.鍾會〈檄蜀文〉:「鎮西諸軍,五軍並進。」 2.同時存在,勢力或地位不相上下。漢.東方朔〈非有先生論〉:「輔弼之臣瓦解,而邪諂之人並進。」三國魏.曹冏〈六代論〉:「兼親疏而兩用,參同異而並進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一起提高; 不分先后﹐同时进行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一起提高。 2.不分先后﹐同时进行。
Eng
- CC-CEDICT to advance together
- Cihui to advance together
ja
- JMdict keeping pace with|keeping abreast of|advancing together|translation