並進
tịnh tiến
Hán Việt: tịnh tiến · Pinyin: bìng jìn
Tổng quan
đồng tiến; cùng tiến; tiến hành cùng lúc; tiến hành song song. sát cánh tiến lên; cùng nhau tiến bước 同時並進. cùng tiến một lúc
1.一起提高。 2.不分先后﹐同时进行。
1.一起前進,不分先後。漢.東方朔〈答客難〉:「並進輻湊者,不可勝數。」三國魏.鍾會〈檄蜀文〉:「鎮西諸軍,五軍並進。」 2.同時存在,勢力或地位不相上下。漢.東方朔〈非有先生論〉:「輔弼之臣瓦解,而邪諂之人並進。」三國魏.曹冏〈六代論〉:「兼親疏而兩用,參同異而並進。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tinh tiến/tịnh tiến: đồng tiến/cùng tiến/tiến hành cùng lúc/tiến hành song song; cùng tiến; tiến hành cùng lúc; tiến hành song song
- Biên soạn v. advance together
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一起前進,不分先後。漢.東方朔〈答客難〉:「並進輻湊者,不可勝數。」三國魏.鍾會〈檄蜀文〉:「鎮西諸軍,五軍並進。」 2.同時存在,勢力或地位不相上下。漢.東方朔〈非有先生論〉:「輔弼之臣瓦解,而邪諂之人並進。」三國魏.曹冏〈六代論〉:「兼親疏而兩用,參同異而並進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一起提高。 2.不分先后﹐同时进行。
Eng
- JMdict keeping pace with
- JMdict keeping abreast of
- JMdict advancing together
- JMdict translation
- Cihui to advance together
- Tần suất từ v. advance together
ja
- JMdict 並進(へいしん)
other
- Nguồn khác Cùng nhau tới phía trước