並馳
tịnh trì
Hán Việt: tịnh trì · Pinyin: bìng chí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 馬匹並排奔馳。引申雙方差距極小、勢均力敵。漢.張衡〈西京賦〉:「百馬同轡,騁足並馳。」三國魏.曹丕〈典論論文〉:「斯七子者,於學無所遺,於辭無所假,咸以自騁驥騄於千里,仰齊足而並馳,以此相服,亦良難矣。」
Hán Việt: tịnh trì · Pinyin: bìng chí