馳

chítrìNôm trì

Hán Việt: trì · Pinyin: chí · Nôm: trì

Tổng quan

Rong ruổi, tả cái dáng ngựa chạy nhanh. Tô Thức [蘇軾] : Trì sính đương thế [馳騁當世] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Rong ruổi ở đời

馳名 · 馳思 · 馳書 · 馳求 · 馳突 · 馳逐 · 馳驅 · 馳驟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchí
Hán Việttrì
Âm Nômtrì
Quảng Đôngci4
Mân Namtî
Nhật BảnHASERU
Hàn Quốc치
Chú âmㄔˊ
Hán ngữ Trung cổdrie
Baxter-Sagart[l]raj
Hán ngữ Thượng cổ[l]raj
Phản thiết直詈切
Thanh mẫu澄
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rong ruổi, tả cái dáng ngựa chạy nhanh. Tô Thức [蘇軾] : Trì sính đương thế [馳騁當世] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Rong ruổi ở đời. Theo đuổi. Như thần trì [神馳] thần theo đuổi về cái gì. Trì danh [馳名] nức tiếng, ý nói cái tiếng hay nó tràn khắp cả các nơi vậy. Đuổi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trì trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) [Eng: (of horse) to gallop; agile, adroit, nimble, quick]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.車馬疾走。《詩經.鄘風.載馳》:「載馳載驅,歸唁衛侯。」《莊子.秋水》:「騏驥驊騮一日而馳千里。」 2.快跑。如:「奔馳」。三國蜀.諸葛亮〈誡子書〉:「年與時馳,意與歲去。」 3.追逐。《左傳.莊公十年》:「齊師敗績,公將馳之。」 4.嚮往。如:「心馳神往」。《隋書.卷六三.史祥傳》:「身在邊隅,情馳魏闕。」 5.傳播、傳揚。《文選.孔稚珪.北山移文》:「希蹤三輔豪,馳聲九州牧。」唐.李白〈贈從孫義興宰銘〉詩:「名馳三江外,峻節貫雲霄。」 6.施展。《文選.宋玉.神女賦.序》:「五色並馳,不可殫形。」

Eng

  • CC-CEDICT to run fast, to speed, to gallop, to disseminate, to spread

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧂓【廣韻】直離切【集韻】【韻會】【正韻】陳知切,𠀤音池。【玉篇】走奔也。【廣韻】馳騖也,疾驅也。【左傳·莊十年】公將馳之。 又【玉篇】天子道也。【正字通】馳道,天子所行路,若今之中道。 又姓。【姓苑】明馳九垓,仁壽縣舉人。 又【集韻】唐何切,音駝。亦走也。 又叶徒臥切,音隋。【詩·小雅】不失其馳,舍矢如破。 又叶尺里切,音恥。【劉向·九歎】周流覽於四海兮,志升降以高馳。徵九神於回極兮,建虹采以招指。 又叶直詈切,音滯。【蔡邕·彈棊賦】於是列象,彫華逞麗。豐腹斂邊,中隱四企。輕利調博,易使騁馳。

Thuyết Văn

大驅也。 从馬。也聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩每以馳驅並言。許穆夫人首言載馳載驅。下言驅馬悠悠。馳亦驅也。較大而疾耳。 直离切。古音在十七部。

【馳】(trì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 也 (dã) Phiên thiết: 直离切 → trực + le Nghĩa: đại (lớn)驅 vậy。 từ 馬。 vậy thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䮈 · 𧂓 · 驰 · 驰 · 驰