喪亂
tang loạn
Hán Việt: tang loạn · Pinyin: sāng luàn
Tổng quan
thảm họa bi thảm | rối loạn và đổ máu
Nghĩa
Việt
- Cihui thảm họa bi thảm | rối loạn và đổ máu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死喪禍亂的事。後泛指時局動亂。《詩經.小雅.常棣》:「喪亂既平,既安且寧。」北齊.顏之推《顏氏家訓.涉務》:「居承平之世,不知有喪亂之禍;處廟堂之下,不知有戰陳之急。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死亡祸乱◇多以形容时势或政局动乱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.死亡祸乱◇多以形容时势或政局动乱。
Eng
- CC-CEDICT tragic disaster|disturbance and bloodshed
- Cihui tragic disaster; disturbance and bloodshed