喪

sāngtangNôm tang

Hán Việt: tang · Pinyin: sāng · Nôm: tang

Tổng quan

Lễ tang. Như cư tang [居喪] để tang, điếu tang [弔喪] viếng kẻ chết, v.v

喪䞋 · 喪主 · 喪亡 · 喪制 · 喪失 · 喪家 · 喪心 · 喪志

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsāng
Hán Việttang
Âm Nômtảng
Quảng Đôngsong1
Mân Namsng
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc상
Chú âmㄙㄤˉ
Hán ngữ Trung cổsang
Baxter-Sagarts-mˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổs-mˤaŋ
Phản thiết蘇浪切
Thanh mẫu心
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lễ tang. Như cư tang [居喪] để tang, điếu tang [弔喪] viếng kẻ chết, v.v. Một âm là táng. Mất. Như táng minh [喪明] mù mắt, táng vị [喪位] mất ngôi, v.v

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tang tang lễ, để tang [Eng: funeral, to wear mourning (for somebody)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm táng mai táng [Eng: to entomb]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tảng tảng sáng [Eng: dawn, early morning]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.有關死者的事宜。如:「居喪」、「治喪」、「弔喪」。《史記.卷八.高祖本紀》:「漢王聞之,袒而大哭。遂為義帝發喪,臨三日。」 2.屍體。《春秋.僖公元年》:「夫人氏之喪至自齊。」《資治通鑑.卷六○.漢紀五十二.獻帝初平三年》:「鮑信戰死,操購求其喪不得,乃刻木如信狀,祭而哭焉。」 3.姓。如周代有喪左。

Eng

  • CC-CEDICT mourning, funeral, (old) corpse
  • CC-CEDICT to lose sth abstract but important (courage, authority, one's life etc), to be bereaved of (one's spouse etc), to die, disappointed, discouraged
  • JMdict mourning
  • JMdict calamity
  • JMdict misfortune

ja

  • JMdict 喪(も)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡂤、𡴧、𡂧、𦦦、𡚏【廣韻】【正韻】蘇浪切【集韻】【韻會】四浪切,𠀤桑去聲。【玉篇】亡也。 又【正韻】失位也。【論語】二三子何患於喪乎。【註】喪,失位也。【左傳·昭二十四年】昭公曰:喪人不佞。 又【廣韻】息郞切【集韻】【韻會】【正韻】蘇郎切,𠀤音桑。【正韻】持服曰喪。【禮·檀弓】故孔氏之不喪出母,自子思始也。【又】子夏喪其子,而喪其明。【釋文】上喪字平聲,下喪字去聲。 又【廣韻】喪,器也,今謂之柩。【禮·曲禮】送喪不踰境。 又姓。【廣韻】楚大夫喪左。【說文】本作𠸶。【廣韻】亦作𠷔。

Thuyết Văn

亡也。 从哭亡。亡亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亡部曰。亡、逃也。亡非死之謂。故中庸曰。事死如事生。事亡如事存。尙書大傳曰。王之於仁人也。死者封其墓。況於生者乎。王之於賢人也。亡者表其閭。況於在者乎。皆存亡與生死分別言之。凶禮謂之喪者、鄭禮經目錄云不忍言死而言喪。喪者、棄亡之辭。若全居於彼焉。己失之耳。是則死曰喪之義也。公子重耳自偁身喪、魯昭公自偁喪人。此喪字之本義也。凡喪失字本皆平聲。俗讀去聲、以別於死喪平聲。非古也。 此從禮記奔喪之禮釋文所引。息郞切。十部。

【喪】 (tang ⟨táng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 哭亡 (khóc + vong) , Thanh phù (聲符): 亡亦 (vong) Phiên thiết: Tức lang thiết Thượng tự: 息 (tức) , Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: tang (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vong (Mất. Như…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䘮 · 𠷔 · 𠸶 · 𡂤 · 𡂧 · 𡚏 · 𡴧 · 𦦭 · 𦱺 · 𬽐 · 丧 · 丧