丧亡
tang vong
Hán Việt: tang vong · Pinyin: sàng wáng
Tổng quan
tử vong; diệt vong
1.死亡; 灭亡。
滅亡、死亡。《書經.多士》:「弗弔旻天,大降喪于殷」句下漢.孔安國.傳:「殷道不至,故旻天下喪亡於殷。」《三國演義》第一○四回:「吾不幸中道喪亡,虛廢國家大事,得罪於天下。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. die; perish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滅亡、死亡。《書經.多士》:「弗弔旻天,大降喪于殷」句下漢.孔安國.傳:「殷道不至,故旻天下喪亡於殷。」《三國演義》第一○四回:「吾不幸中道喪亡,虛廢國家大事,得罪於天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.死亡; 灭亡。
Eng
- Cihui to die
Đức
- Handedict verenden
other
- Nguồn khác Mất hết
- Nguồn khác Thua bại