亡
vong
Hán Việt: vong · Pinyin: wú
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Đi lạc 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 逃也。 Đào dã. (Trốn thoát, Mất mát) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 武方切,音忘。 Vũ phương thiết, âm Vong. 【Bộ】Đầu亠
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wú |
|---|---|
| Hán Việt | vong |
| Quảng Đông | mong4 |
| Mân Nam | bông |
| Nhật Bản | NAI |
| Hàn Quốc | 망 |
| Chú âm | ㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | myang |
| Baxter-Sagart | maŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | maŋ |
| Phản thiết | 武方切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mất. Như {Lương vong} [梁亡] nước Lương mất rồi. Trốn. Như {lưu vong} [流亡] đói khát trôi giạt mất, {vong mệnh} [亡命] trốn bước hoạn nạn. Chết. Như {vong đệ} [亡第] người em đã chết, {điệu vong} [悼亡] vợ chết. Một âm là {vô}. Nghĩa như chữ {vô} [無].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vong Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 沒有。同「無」。《論語.八佾》:「夷狄之有君,不如諸夏之亡也。」唐.韓愈〈進學解〉:「若夫商財賄之有亡,計班資之崇庳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亡 (会意。小篆字从入,从乚。入”是人字。乚隐蔽∠起来表示人到隐蔽处。本义逃离,出走) 同本义 亡,逃也。--《说文》 晋公子生十七年而亡。--《国语·晋语四》 子牟有罪而亡。--《国语·楚语上》 怀其璧,从径道亡。--《史记·廉颇蔺相如列传》 今亡亦死,举大计亦死。--《史记·陈涉世家》 或以为亡。 数言欲亡。 亡而入胡。--《淮南子·人间训》 奴惊,各亡去。--高启《书博鸡者事》 是时桓楚亡在泽中。--《史记·项羽本纪》 又如亡归(逃回);逃亡(逃走在外);亡虏(逃亡的犯人);亡民(逃亡 亡wú ⒈〈古〉同"无"用之~度,则物力必屈(屈jué竭,尽)…
Eng
- CC-CEDICT to die|to lose|to be gone|to flee|deceased
- CC-CEDICT old variant of 亡[wang2]
ja
- JMdict death|the late|the deceased
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤武方切,音忘。失也。【孟子】樂酒無厭謂之亡。【註】謂廢時失事也。【家語】楚人亡弓,楚人得之。 又滅也。【莊子·田子方】楚王與凡君坐。少焉,楚左右曰:凡亡者三。凡君曰:凡之亡也,不足以喪,吾存。 又【周禮·春官·大宗伯】以喪禮哀死亡。 又逃也。【大學】舅犯曰:亡人無以爲寶。又【前漢·韓信傳】蕭何聞信亡,自追之。 又與忘同。【詩·邶風】心之憂矣,曷維其亡。 又【正韻】同無。【詩·邶風】何有何亡,黽勉求之。【毛傳】亡謂貧也。【說文】从入从𠃊。【徐曰】𠃊音隱,隸作亡。【藝苑雌黃】古惟用兦字,秦時始以蕃橆之橆爲有兦之兦,今又變林爲四點。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 亾 · 兦 · 亾 · 兦 · 亾 · 兦