喪斧

sàng fǔ tang phủ

Hán Việt: tang phủ · Pinyin: sàng fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tang) + (phủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《易.巽》"丧其资斧。"高亨注"资,货也;斧,铜币之作斧形者。资斧犹言钱币也。"后以"丧斧"谓失去行旅之费。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.巽》"丧其资斧。"高亨注"资,货也;斧,铜币之作斧形者。资斧犹言钱币也。"后以"丧斧"谓失去行旅之费。