喪梆
tang bang
Hán Việt: tang bang · Pinyin: sàng bāng
Tổng quan
lạnh lùng và khó chịu (lời nói hoặc cách cư xử)
Nghĩa
Việt
- Cihui lạnh lùng và khó chịu (lời nói hoặc cách cư xử)
Eng
- CC-CEDICT cold and offensive (talk or manner)
- Cihui cold and offensive (talk or manner)