喪葬

sāng zàng tang táng

Hán Việt: tang táng · Pinyin: sāng zàng

Tổng quan

đám tang | chôn cất

Cấu tạo: (tang) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đám tang | chôn cất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辦理人死後的一切事宜。《三國演義》第三回:「董后何罪,妄以鴆死?國母喪葬,託疾不出!」《儒林外史》第四○回:「喪葬已畢,家產都已賠完了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办理丧事,埋葬死人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.办理丧事,埋葬死人。

Eng

  • CC-CEDICT funeral and interment
  • Cihui funeral and interment