喪身
tang thân
Hán Việt: tang thân · Pinyin: sàng shēn
Tổng quan
mất mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui mất mạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死亡。如:「喪身敗家」。《三國演義》第二回:「若不斬草除根,必為喪身之本。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丧命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.丧命。
Eng
- CC-CEDICT to lose one's life
- Cihui 喪身 àngshēn* v.o. lose one's life