個兒
cá nhi
Hán Việt: cá nhi · Pinyin: gè r
Tổng quan
kích cỡ | chiều cao | dáng vóc
Nghĩa
Việt
- Cihui kích cỡ | chiều cao | dáng vóc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的身材、身高。如:「小個兒」。也作「個頭」、「個子」。 2.物體的大小。如:「這種李子的個兒真小。」也作「個頭」。 3.個數。如:「這梨論斤賣,不論個兒。」 4.敵手、對手。如:「他的力氣很大,你可不是他的個兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身体或物体的大小:他是个大~|棉桃的~真不小;指一个个的人或物:挨~握手问好|买鸡蛋论斤不论~;够条件的人;有能力较量的对手:跟我摔跤,你还不是~。
Eng
- CC-CEDICT size|height|stature
- Cihui size; height; stature