個把
cá bả
Hán Việt: cá bả · Pinyin: gè bǎ
Tổng quan
một hoặc hai | vài
Nghĩa
Việt
- Cihui một hoặc hai | vài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一兩個,約略之詞。如:「個把鐘頭」、「個把月」。《初刻拍案驚奇》卷一三:「六老呆呆的,等了個把時辰。」《老殘遊記》第八回:「倘若出來個把,我們就壞了。」
Eng
- CC-CEDICT (coll.) about one; one or so
- Cihui one or two; a couple of