丫叉

yā chā nha xoa

Hán Việt: nha xoa · Pinyin: yā chā

Tổng quan

chạc (của cây), (giải phẫu) đáy chậu

Cấu tạo: (nha) + (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạc (của cây), (giải phẫu) đáy chậu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木兩枝分歧的地方。《東周列國志》第六四回:「俗語云『怪樹怪丫叉』,綽最與州邢二將有些心病,原原本本,未免遷怒到欒盈身上。」也作「椏杈」。 2.兩手交叉。宋.陸游〈冬晴與子坦子聿游湖上〉詩六首之五:「雙手丫叉出迎客,自稱六十六年僧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交叉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交叉。