nha

Hán Việt: nha · Pinyin:

Tổng quan

nhánh phân nhánh cô gái

丫叉 · 丫头 · 丫子 · 丫挺 · 丫杈 · 丫环 · 丫角 · 丫頭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnha
Quảng Đôngaa1
Nhật BảnA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổqra
Phản thiết於加切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xòe, phàm vật gì trên phân từng trạnh xòe ra gọi là {nha} [丫]. Tục gọi con hầu gái là {nha hoàn} [丫環] vì đầu nó có hai trái đào vậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 物體末端分叉的地方。如:「樹丫」、「腳丫子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丫 (象形。本义树木或物体的分叉) 同本义 丫,象物开之形。--《广韵》。按,这是中古所造的字。泛指上端分出的东西。 十个指头八个丫。--《五灯会元》 又如丫叉(树木两枝分歧处;两手交叉);丫子(物体分叉的地方);丫木(上端分叉的木头);丫枝(枝桠);丫钯(叉草用的农具);丫槎(丫叉,植物的枝丫);丫路(叉路) 像树枝的分叉,女孩子头上梳着双髻犹如树叉,因即以称女孩子 丫yā ⒈分叉的树~叉。脚~子。 ⒉ ①女孩子。 ②旧时被迫遭受剥削、压迫、奴役的女孩子。也叫"丫鬟"老夫人在叫~鬟。

Eng

  • CC-CEDICT fork|branch|bifurcation|girl

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤於加切,音鴉。物之岐頭。【六書統】丫岐,物之耑。象其耑叉分形。【同文備考】草木之枝,岐而上徹。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 亞 · 椏 · 亞 · 椏