中東

zhōng dōng trung đông

Hán Việt: trung đông · Pinyin: zhōng dōng

Tổng quan

Trung Đông

Cấu tạo: (trung) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trung Đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 今指歐、亞、非洲交會的地帶。包括伊拉克、敘利亞、約旦、黎巴嫩、以色列、土耳其、埃及、蘇丹等國。也稱為「近東」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般指欧、亚、非三洲连接的地区。16-17世纪西方国家向东方扩张时,按距离西欧的远近,把东方一些地区称为中东”或近东”。近东和中东经常混用,没有明确的界限。现在普遍指不包括阿富汗及高加索三国在内的西亚和非洲的埃及。但也有把阿富汗包括在中东之内的。

Eng

  • CC-CEDICT Middle East
  • Cihui Middle East

ja

  • JMdict Middle East