中乘

zhōng chéng trung thừa

Hán Việt: trung thừa · Pinyin: zhōng chéng

Tổng quan

trung thừa (術語)緣覺乘之異名。是在三乘之中位,故名。多論一曰:「小乘所得三乘同知,中乘所得二乘共知,唯佛所得二乘不知,獨佛自知。」法華文句四曰:「身子迦葉等,悉是中乘根性。」☸

Cấu tạo: (trung) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung thừa (術語)緣覺乘之異名。是在三乘之中位,故名。多論一曰:「小乘所得三乘同知,中乘所得二乘共知,唯佛所得二乘不知,獨佛自知。」法華文句四曰:「身子迦葉等,悉是中乘根性。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两匹马驾的车; 中等的马。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两匹马驾的车。 2.中等的马。