中介

zhōng jiè trung giới

Hán Việt: trung giới · Pinyin: zhōng jiè

Tổng quan

làm trung gian | kết nối | trung gian | liên- | cơ quan | đại lý

Cấu tạo: (trung) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm trung gian | kết nối | trung gian | liên- | cơ quan | đại lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居於兩者或多者之間。如:「由於房地產市場交易熱絡,中介人員的需求量也跟著增加。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在不同事物或同一事物内部对立两极之间起居间联系作用的环节。对立的两极通过中介联成一体。中介因对立面的斗争向两极分化,导致统一体的破裂。

Eng

  • CC-CEDICT to act as intermediary|to link|intermediate|inter-|agency|agent
  • Cihui to act as intermediary; to link; intermediate; inter-; agency; agent