中伏
trung phục
Hán Việt: trung phục · Pinyin: zhōng fú
Tổng quan
giai đoạn thứ hai trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏), bắt đầu vào cuối tháng Bảy và kéo dài 10 hoặc 20 ngày, tùy theo lịch Trung Quốc năm đó | bị phục kích
Nghĩa
Việt
- Cihui giai đoạn thứ hai trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏), bắt đầu vào cuối tháng Bảy và kéo dài 10 hoặc 20 ngày, tùy theo lịch Trung Quốc năm đó | bị phục kích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三伏的第二伏。指夏至後第四庚日。也稱為「二伏」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 中了敵人的埋伏。如:「都怪我太不小心,不然我們也不會中伏!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三伏的第二伏。也称二伏。通常指从夏至后第四个庚日起到立秋后第一个庚日前一天的一段时间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.三伏的第二伏。也称二伏。通常指从夏至后第四个庚日起到立秋后第一个庚日前一天的一段时间。
Eng
- CC-CEDICT the second of the three annual periods of hot weather (三伏[san1 fu2]), which begins in late July and lasts either 10 or 20 days, depending on the Chinese calendar in that year
- CC-CEDICT to be ambushed
- Cihui the second of the three annual periods of hot weather (三伏), which begins in late July and lasts either 10 or 20 days, depending on the Chinese calendar in that year