中休
trung hưu
Hán Việt: trung hưu · Pinyin: zhōng xiū
Tổng quan
nghỉ tay; nghỉ chân; nghỉ xả hơi。在一段工作或一段路程的中間休息。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ tay; nghỉ chân; nghỉ xả hơi。在一段工作或一段路程的中間休息。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中途休息。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「中休更衣,投宿諸宮。」唐.韓愈〈孟郊.鬥雞聯句〉:「中休事未決,小挫勢益倍。」 2.每月中旬的休沐日。宋.蘇轍〈和子瞻沉香山子賦.序〉:「仲春中休,子由於是始生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中间休息;中途休息; 指每月中旬的休沐日。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中间休息;中途休息。 2.指每月中旬的休沐日。
Eng
- Cihui 中休 zhōngxiū v. take a break ◆n. a pause for rest