中便

trung tiện

Hán Việt: trung tiện

Tổng quan

hát rắm. Đánh rắm. Miền Nam Việt Nam gọi là địt. trung tiện trung tiện ☆Phát rắm. Đánh rắm. Miền Nam Việt Nam gọi là địt.

Cấu tạo: (trung) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát rắm. Đánh rắm. Miền Nam Việt Nam gọi là địt. trung tiện trung tiện ☆Phát rắm. Đánh rắm. Miền Nam Việt Nam gọi là địt.