中保
trung bảo
Hán Việt: trung bảo · Pinyin: zhōng bǎo
Tổng quan
người trung gian và người bảo đảm
Nghĩa
Việt
- Cihui người trung gian và người bảo đảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在買賣或借貸雙方之間,擔負保證責任的人。《精忠岳傳》第一回:「逼他寫賣華山文契,卻是小青龍柴世宗、餓虎星鄭子明做中保。」《二十年目睹之怪現狀》第二○回:「我們好在當面交易,用不著中保,此刻就可立了契約。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居中作保之人; 谓居中作保。
- Tân Hoa Tự Điển 1.居中作保之人。 2.谓居中作保。
Eng
- CC-CEDICT middleman and guarantor
- Cihui middleman and guarantor
ja
- JMdict mediation