中允

zhōng yǔn trung duẫn

Hán Việt: trung duẫn · Pinyin: zhōng yǔn

Tổng quan

書 công chính; công bằng chính trực。公正。 貌似中允 dáng vẻ công bằng chính trực

Cấu tạo: (trung) + (duẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 công chính; công bằng chính trực。公正。 貌似中允 dáng vẻ công bằng chính trực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。漢置,太子屬官。南朝宋、齊時,改稱為「中舍人」。唐再改稱為「中允」,負責掌管侍從禮儀、審覈太子給皇帝的奏章文書、監管用藥等事。明、清制與唐同,清末始廢。 2.公正誠實。《宋書.卷二七.符瑞志上》:「體正而王,中允克明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名『置,太子官属,又称中盾。南朝宋齐称中舍人。唐贞观复改为中允,属詹事府,掌侍从礼仪,驳正启奏,并监药及通判坊局事。清末废; 公正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名『置,太子官属,又称中盾。南朝宋齐称中舍人。唐贞观复改为中允,属詹事府,掌侍从礼仪,驳正启奏,并监药及通判坊局事。清末废。 2.公正。

Eng

  • Cihui 中允 hōngyǔn v.p. <wr.> just; fair; impartial