中區

zhōng qū trung khu

Hán Việt: trung khu · Pinyin: zhōng qū

Tổng quan

quận trung tâm (của thành phố) | khu vực trung tâm

Cấu tạo: (trung) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận trung tâm (của thành phố) | khu vực trung tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中心區域。晉.左思〈蜀都賦〉:「於是乎金城石郭兼匝中區,既麗且崇實號成都。」《宋史.卷七○.律曆志三》:「國家飛運于宋,作京于汴,誠萬國之中區矣。」 2.人世間。晉.陸機〈文賦〉:「佇中區以玄覽,頤情志於典墳。」南朝齊.謝朓〈始出尚書省〉詩:「中區咸已泰,輕生諒昭灑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 区中,人世间; 中心区域; 指中原地区; 指心胸之中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.区中,人世间。 2.中心区域。 3.指中原地区。 4.指心胸之中。

Eng

  • CC-CEDICT central district (of a city)|central zone
  • Cihui central district (of a city); central zone