中卫

zhōng wèitrung vệ

Hán Việt: trung vệ · Pinyin: zhōng wèi

Tổng quan

trung vệ (hậu vệ trong thi đấu bóng đá và bóng ném, vị trí ở giữa.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宫廷的禁卫部队。 2.足球﹑手球等球类比赛的后卫之一,位置在中间,故名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地名。位於寧夏西南部。黃河橫貫其北部,為包蘭鐵路沿線的要站。 2.足球、手球等球類比賽的後衛之一。位置在中間。

Cấu tạo: 中 (trung) + 衛 (vệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Zhongwei, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
  • Biên soạn 中衛 zhōngwèi n. center halfback (in soccer)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地名。位於寧夏西南部。黃河橫貫其北部,為包蘭鐵路沿線的要站。 2.足球、手球等球類比賽的後衛之一。位置在中間。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宫廷的禁卫部队。 2.足球﹑手球等球类比赛的后卫之一,位置在中间,故名。
  • Kaggle Zh-Vi halfback

Eng

  • JMdict middle guard
  • JMdict halfback (e.g. football)
  • JMdict center forward (e.g. volleyball)
  • JMdict centre forward
  • Cihui see 中衛市; 中卫市

Đức

  • Handedict Zhongwei (Ort in Ningxia) (Eig, Geo)

ja

  • JMdict 中衛(ちゅうえい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

中卫市 · 中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产