wèi vệ

Hán Việt: vệ · Pinyin: wèi

Tổng quan

họ [Wei4] nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay bảo vệ bảo hộ phòng thủ viết tắt của 衛生 卫生, vệ sinh sức khỏe viết tắt của 衛生間 卫生间, nhà vệ sinh

衛公 · 衛兵 · 衛士 · 衛尉 · 衛戍 · 衛星 · 衛矛 · 衛送

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Hán Việtvệ
Quảng Đôngwai6
Mân Nam
Nhật BảnMAMORU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổyed
Baxter-Sagart[ɢ]ʷ(r)a[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷ(r)a[t]-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [衞].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm về đi về, về già [Eng: to return, to get old]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: về Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 保護、防守。如:「防衛」、「自衛」。《國語.齊語》:「築五鹿、中牟、蓋興、牡丘,以衛諸夏之地。」《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「江河雖廣,其長難衛也。」 [名] 1.國名。為周朝時武王封予少弟康叔,故址約在今河北省南部和河南省北部一帶,後滅於秦。 2.擔任防護工作的人。如:「侍衛」、「警衛」。《左傳.文公七年》:「文公之入也無衛。」《聊齋志異.卷六.向杲》:「聞汾州有焦桐者,勇而善射,以多金聘為衛。」 3.古代邊境駐兵防敵的地方。如:「金山衛」、「屯衛」。《周禮.春官.巾車》:「革路,龍勒,條纓五就,建大白以即戎,以封四衛。」 4.驢的別稱。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Wei|vassal state during the Zhou Dynasty (1066–221 BC), located in present-day Henan and Hebei Provinces
  • CC-CEDICT to guard|to protect|to defend|abbr. for 衛生|卫生, hygiene|health|abbr. for 衛生間|卫生间, toilet

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【正字通】俗衞字。

Thuyết Văn

衛之/魯/矢鋒也束之族族也/从㫃从矢昨木切 衛之魯矢鋒也束之族族也从㫃从矢昨木切

【衛】 (vệ) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 衞 · 䘙 · 𠀄 · 𫟘 · 卫 · 衞 · 卫 · 衞 · 卫