衛

wèivệNôm vệ

Hán Việt: vệ · Pinyin: wèi · Nôm: vệ

Tổng quan

Tục dùng như chữ [衞]

衛公 · 衛兵 · 衛士 · 衛尉 · 衛戍 · 衛星 · 衛矛 · 衛送

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Hán Việtvệ
Âm Nômvề
Quảng Đôngwai6
Mân Namuē
Nhật BảnMAMORU
Hàn Quốc위
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổyed
Baxter-Sagart[ɢ]ʷ(r)a[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷ(r)a[t]-s
Phản thiết于歲切
Thanh mẫu云
Vận祭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [衞]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vệ 衛 / 𧗱 ◎ Tục tự: 𧗱 đgt. <từ cổ> bảo vệ. Vệ nam mãi mãi ra tay thước, điện bắc đà đà yên phận tiên. (Bảo kính 183.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vệ bảo vệ [Eng: bodyguard]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nửa ngày về sớm phần dương
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có công phù khí vệ dương được toàn
  • Bảng Tra Chữ Nôm về đi về, về già [Eng: to return, to get old]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: về Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 保護、防守。如:「防衛」、「自衛」。《國語.齊語》:「築五鹿、中牟、蓋興、牡丘,以衛諸夏之地。」《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「江河雖廣,其長難衛也。」 [名] 1.國名。為周朝時武王封予少弟康叔,故址約在今河北省南部和河南省北部一帶,後滅於秦。 2.擔任防護工作的人。如:「侍衛」、「警衛」。《左傳.文公七年》:「文公之入也無衛。」《聊齋志異.卷六.向杲》:「聞汾州有焦桐者,勇而善射,以多金聘為衛。」 3.古代邊境駐兵防敵的地方。如:「金山衛」、「屯衛」。《周禮.春官.巾車》:「革路,龍勒,條纓五就,建大白以即戎,以封四衛。」 4.驢的別稱。《聊齋志異.卷三.胡氏》:「次日,有客來謁,縶黑衛於門。」 5.姓。如漢代有衛青。

Eng

  • CC-CEDICT surname Wei, vassal state during the Zhou Dynasty (1066–221 BC), located in present-day Henan and Hebei Provinces
  • CC-CEDICT to guard, to protect, to defend, abbr. for 衛生, 卫生, hygiene, health, abbr. for 衛生間, 卫生间, toilet

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【正字通】俗衞字。

Thuyết Văn

衛之/魯/矢鋒也束之族族也/从㫃从矢昨木切 衛之魯矢鋒也束之族族也从㫃从矢昨木切

【衛】 (vệ) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 衞 · 䘙 · 𠀄 · 𫟘 · 卫 · 衞 · 卫 · 衞 · 卫