中原

zhōng yuán trung nguyên

Hán Việt: trung nguyên · Pinyin: zhōng yuán

Tổng quan

Trung Nguyên, vùng trung và hạ lưu sông Hoàng Hà, bao gồm Hà Nam, tây Sơn Đông, nam Sơn Tây và Hà Bắc ùng đất phồn thịnh đông đúc ở khoảng giữa của một nước, các vua thường đặt triều đình ở đó. Truyện Nhị độ mai: »Bao giờ khỏi đất trung nguyên«. trung nguyên trung nguyên ☆Vùng đất phồn thịnh đông đúc ở khoảng giữa của một nước, các vua thường đặt triều đình ở đó. Truyện Nhị độ mai: »Bao giờ…

Cấu tạo: (trung) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trung Nguyên, vùng trung và hạ lưu sông Hoàng Hà, bao gồm Hà Nam, tây Sơn Đông, nam Sơn Tây và Hà Bắc ùng đất phồn thịnh đông đúc ở khoảng giữa của một nước, các vua thường đặt triều đình ở đó. Truyện Nhị độ mai: »Bao giờ khỏi đất trung nguyên«. trung nguyên trung nguyên ☆Vùn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平原之中。《詩經.小雅.小宛》:「中原有菽,庶民采之。」《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「是以賢人君子肝腦塗中原,膏液潤野草而不辭也。」 2.黃河下游一帶,包括河南的大部分、山東的西部,河北、山西的南部及陝西的東部。《文選.諸葛亮.出師表》:「今南方已定,兵甲已足,當獎帥三軍,北定中原。」宋.陸游〈示兒〉詩:「王師北定中原日,家祭無忘告乃翁。」 3.中國。《文選.張衡.東京賦》:「文德既昭,武節是宣,三農之隙,曜威中原。」唐.魏徵〈述懷〉詩:「中原初逐鹿,投筆事戎軒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平原;原野晋楚治兵,遇于中原,其辟君三舍; 地区名。狭义的中原指今河南省一带;广义的中原或指黄河中、下游地区,或指整个黄河流域。
  • Tân Hoa Tự Điển ①平原;原野晋楚治兵,遇于中原,其辟君三舍。②地区名。狭义的中原指今河南省一带;广义的中原或指黄河中、下游地区,或指整个黄河流域。

Eng

  • CC-CEDICT Central Plain, the middle and lower regions of the Yellow river, including Henan, western Shandong, southern Shanxi and Hebei
  • Cihui Central Plain, the middle and lower regions of the Yellow river, including Henan, western Shandong, southern Shanxi and Hebei

ja

  • JMdict middle of a field|middle of a country|field of contest