原
nguyênNôm nguyên
Hán Việt: nguyên · Pinyin: yuán · Nôm: nguyên
Tổng quan
Cánh đồng. Chỗ đất bằng phẳng gọi là nguyên. Như bình nguyên [平原] đồng bằng, cao nguyên [高原] đồng cao, v.v. Nơi đất ở giữa cả nước gọi là trung nguyên […
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Hán Việt | nguyên |
| Âm Nôm | nguyên |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Mân Nam | guân |
| Nhật Bản | GEN |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyan |
| Baxter-Sagart | N-ɢʷar |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-ɢʷar |
| Phản thiết | 愚袁切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cánh đồng. Chỗ đất bằng phẳng gọi là nguyên. Như bình nguyên [平原] đồng bằng, cao nguyên [高原] đồng cao, v.v. Nơi đất ở giữa cả nước gọi là trung nguyên [中原] . Nơi tha ma, cửu nguyên [九原] chỗ quan khanh đại phu đời nhà Tấn để mả, về sau cứ dùng làm chữ gọi nơi tha ma là bởi cớ đó. Gốc, đại nguyên [大原] gốc lớn. Tục gọi ông quan đã đi là nguyên nhậm quan [原任官] nghĩa là ông quan nguyên đã cai trị trước. Suy nguyên, suy cầu cho biết tới cái cớ nó như thế nào gọi là nguyên. Như nguyên cáo [原告] kẻ tố cáo trước, nguyên chất [原質] vật chất thuần túy không thể phân tách ra được, nguyên lí [原理] chân lý…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nguyên căn nguyên [Eng: origin]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] biên phương trấn nhậm thái nguyên xa đường
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nguyên Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nguyên Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nguyên Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.本於、發生於。《莊子.天下》:「聖有所生,王有所成,皆原於一。」《禮記.王制》:「凡聽五刑之訟,必原父子之親,立君臣之義。」 2.推究根源。《易經.繫辭下》:「易之為書也,原始要終,以為質也。」宋.沈括《夢溪筆談.卷二四.雜誌一》:「磁石之指南,猶柏之指西,莫可原其理。」 3.寬恕、諒解。如:「原諒」、「情有可原」。《後漢書.卷八一.獨行傳.范冉傳》:「冉首自劾退,詔書特原不理罪。」 [名] 1.根本。《呂氏春秋.孟冬紀.異用》:「萬物不同,而用之於人異也,此治亂存亡死生之原。」漢.王符《潛夫論.務本》:「游業末事以收民利,此貧邦之原也。」 2.廣大而平坦的地方。如:「平原」、「高原」。《書經.盤庚上》:「若火之燎于原,不可嚮邇,其猶可撲滅。」唐.白居易〈賦得古原草送別〉詩:「離離原上草,一歲一枯榮。」 3.姓。如春秋時魯國有原壤。 [形] 1.最初的、本來的。如:「原文」、「原著」、「原油」、「物歸原主」。 2.再。《淮南子.泰族》:「原蠶一歲再收,非不利也,然而王法禁之者,為其殘桑也。」《資治通鑑.卷二七一.後梁紀六.均王貞明六年》:「閏月、庚申朔,蜀主作高祖原廟于萬里橋。」 [副] 本來。唐.薛能〈贈隱者〉詩:「甘貧原是道,苦學不為名。」《紅樓夢》第四二回:「賈母原沒有大病,不過是勞乏了,兼著了些涼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原 (会意。小篆字形。象泉水从山崖里涌出来。从厂,象山崖石穴形。从泉。本义水源,源泉) 源”的古字。水源,水流起头的地方 原,水泉本也。--《说文》。俗字作源”。 原泉混混。--《孟子》 原流、泉浡。--《淮南子·原道》 犹塞川原为潢洿也。--《汉书·食货志》 有本有原。--唐·韩愈《原毁》 又如原泉(源泉); 原流(源流) 起源; 根本; 根由 必达于礼乐之原。--《礼记·孔子闲居》。注犹本也。” 原小则鲜。--《史记·货殖列传》。 又 衣食之原。 原yuán ⒈水源,源泉水有~。 ⒉开始,最初的~始。〈引〉没有加工的~件。~料。~油。 ⒊本来,早先的~来。~先。~籍。请放~处。 ⒋根源,追究根源~因。~本穷末。 ⒌谅解,宽容~谅。情有可~。 ⒍宽广平坦的地方~野。草~。平~。高~。 ⒎四周陡,顶面平之高地。这也是我国西北黄土高原地区,因流水冲刷而形成的此种地貌。 ⒏ ⒐ ①言行所持的准则按~则办事。 ②指总的方面,不是具体细节~则上应允。 ⒑ 原yuàn 1.谨慎老实。
Eng
- CC-CEDICT surname Yuan, (Japanese surname) Hara
- CC-CEDICT former, original, primary, raw, level, cause, source
- JMdict original
- JMdict primitive
- JMdict primary
- JMdict fundamental
- JMdict proto-
- JMdict field
- JMdict plain
- JMdict prairie
- JMdict tundra
- JMdict moor
ja
- JMdict 原(げん)
- JMdict 原(はら)
other
- Nguồn khác Vốn xưa kia. 原圤边宗親對 Nguyên khỏi vần tông thân đuổi giả (T.G.G.) Nguyên xưa kia cháu có họ hàng với bà
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𠪥、𨘡、𠪰【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤愚袁切,音元。【說文】高平曰原,人所登。【爾雅·釋地】大野曰平,廣平曰原。【周禮·地官·大司徒】辨其山林澤墳衍原隰之名物。【禮·月令】孟夏,令野虞出行田原,爲天子勞農。又【前漢·食貨志】農漁商賈四者,衣食之原。【董仲舒傳】道之大,原出於天。【司馬相如傳】爾陿游原。【註】孟康曰:原,本也。又【爾雅·釋言】原,再也。【疏】重再也。【易·比卦】原筮元永貞。【朱傳】必再筮,自審有元善長永正固之德。【禮·文王世子】命膳宰曰:末有原。【註】末,勿也。謂所食之餘,不可再進也。【前漢·禮樂志】以沛宮爲原廟。【註】師古曰:原,重也。言已立正廟,更重立也。又【韻會】推原也。【易·繫辭】原始要終。【前漢·薛宣傳】原心定罪。【註】師古曰:原,謂尋其本也。【管子·戒篇】春出,原農事之不本者,謂之遊。【註】原,察也。又宥罪曰原。【晉書·潘岳傳】會詔原之。又通作源。【前漢·食貨志】猶塞川原爲潢洿也。【註】師古曰:原,謂水泉之本也。又姓。【廣韻】孔子弟子有原憲。【前漢·趙廣漢傳】潁川大姓原褚。【註】原褚,二姓也。又州名。【韻會】漢高平縣,魏爲鎮州,又攺原州。又【韻補】叶虞雲切。【史記·敘傳】懷王客死,蘭咎屈原。好諛信讒,楚幷于秦。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 厡 · 亰 · 𠩠 · 𠩤 · 𠪥 · 𠪰 · 𠫐 · 𨘡 · 亰 · 厡 · 厵