中古
trung cổ
Hán Việt: trung cổ · Pinyin: zhōng gǔ
Tổng quan
Trung Quốc-Cuba | Trung Quốc và Cuba | thời trung cổ | Thời kỳ Trung Cổ | trung cổ Trung Quốc, thế kỷ 3 đến 9, bao gồm các triều Tùy và Đường | Giữa (của một ngôn ngữ, ví dụ: tiếng Anh Trung đại) | đã dùng | đồ cũ hời kì sau thời thượng cổ. trung cổ trung cổ ☆Thời kì sau thời thượng cổ.
Nghĩa
Việt
- Cihui Trung Quốc-Cuba | Trung Quốc và Cuba | thời trung cổ | Thời kỳ Trung Cổ | trung cổ Trung Quốc, thế kỷ 3 đến 9, bao gồm các triều Tùy và Đường | Giữa (của một ngôn ngữ, ví dụ: tiếng Anh Trung đại) | đã dùng | đồ cũ hời kì sau thời thượng cổ. trung cổ trung cổ ☆Thời kì sau thời thư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上古之後,近代之前的時代。其說不一,多指中國自秦漢至唐宋,歐洲自西羅馬帝國滅亡至哥倫布發現新大陸的時期。 2.用過的、舊的。如:「中古屋」、「中古貨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 次于上古的时代。由于古人所处时代不同,所指时期不一。(1)《易.系辞下》"《易》之兴也,其于中古乎?"《汉书.艺文志》"世历三古"颜师古注引三国魏孟康曰"伏羲为上古,文王为中古,孔子为下古。"此指商周之际。(2)《韩非子.五衏》"中古之世,天下大水,而鲧禹决渎。"此指虞夏之际。(3)晋左思《蜀都赋》"夫蜀都者,盖兆基于上世,开国于中古。"此指战国。(4)南朝宋鲍照《河清颂》"察之上代,则奚斯﹑吉甫之徒鸣玉銮于前;视之中古,则相如﹑王褒之属驰金羈于后。"此指汉代。今一般以魏晋南北朝至唐宋之间为中古,亦有把两汉包括在内者; 指欧洲的中世纪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.次于上古的时代。由于古人所处时代不同,所指时期不一。(1)《易.系辞下》"《易》之兴也,其于中古乎?"《汉书.艺文志》"世历三古"颜师古注引三国魏孟康曰"伏羲为上古,文王为中古,孔子为下古。"此指商周之际。(2)《韩非子.五衏》"中古之世,天下大水,而鲧禹决渎。"此指虞夏之际。(3)晋左思《蜀都赋》"夫蜀都者,盖兆基于上世,开国于中古。"此指战国。(4)南朝宋鲍照《河清颂》"察之上代,则奚斯﹑吉甫之徒鸣玉銮于前;视之中古,则相如﹑王褒之属驰金羈于后。"此指汉代。今一般以魏晋南北朝至唐宋之间为中古,亦有把两汉包括在内者。 2.指欧洲的中世纪。
Eng
- CC-CEDICT Sino-Cuban|China-Cuba
- CC-CEDICT medieval|Middle Ages|Chinese middle antiquity, 3rd to 9th centuries, including Sui and Tang Dynasties|Middle (of a language, e.g. Middle English)|used|second-hand
- Cihui Sino-Cuban; China-Cuba
ja
- JMdict used|second-hand|old|Middle Ages (in Japan esp. Heian period)