中喫

zhōng chī trung khiết

Hán Việt: trung khiết · Pinyin: zhōng chī

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (khiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好吃。《老殘遊記》第四回:「宮保說,不中吃,請鐵老爺格外包涵些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"中吃"; 可口; 能吃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"中吃"。 2.可口。 3.能吃。

Eng

  • Cihui 中吃 hòngchī s.v. taste good