中場
trung tràng
Hán Việt: trung tràng · Pinyin: zhōng chǎng
Tổng quan
giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa) | trung tuyến | giữa sân (trong thể thao) | giờ nghỉ giữa hiệp | nghỉ giữa chừng trong buổi biểu diễn
Nghĩa
Việt
- Cihui giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa) | trung tuyến | giữa sân (trong thể thao) | giờ nghỉ giữa hiệp | nghỉ giữa chừng trong buổi biểu diễn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表演進行到一個段落,暫時停止以供表演者及觀眾休息,或更換舞臺布景等的時間。如:「中場除了有緩和觀眾情緒的功用外,還兼具社交功能。」「觀眾有的利用中場時間去上廁所,有的則是到販賣部買飲料解渴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时乡试共分三场,第二场又称中场; 足球场中线两侧附近的地区,为前卫所在位置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时乡试共分三场,第二场又称中场。 2.足球场中线两侧附近的地区,为前卫所在位置。
Eng
- CC-CEDICT (historical) middle period of a tripartite provincial exam|half-time; intermission|(sports) midfield; midcourt|(sports) midfielder
- Cihui (historical) middle period of a tripartite provincial exam; half-time; intermission; (sports) midfield; midcourt; (sports) midfielder