中堂
trung đường
Hán Việt: trung đường · Pinyin: zhōng táng
Tổng quan
gôi nhà chính ở giữa. Cúng xhỉ khoảng giữa nhà. ĐTTT: »Sang nhà cha, tới trung đường«. trung đường trung đường ☆Ngôi nhà chính ở giữa. Cúng xhỉ khoảng giữa nhà. ĐTTT: »Sang nhà cha, tới trung đường«. 1. phòng chính; gian nhà chính。正房居中的一間;堂屋。 2. bức hoạ lớn treo giữa nhà。懸掛在客廳正中的尺寸較大的字畫。 nội các đại học sĩ (thời Minh Thanh)。明清兩代內閣大學士的別稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui gôi nhà chính ở giữa. Cúng xhỉ khoảng giữa nhà. ĐTTT: »Sang nhà cha, tới trung đường«. trung đường trung đường ☆Ngôi nhà chính ở giữa. Cúng xhỉ khoảng giữa nhà. ĐTTT: »Sang nhà cha, tới trung đường«. 1. phòng chính; gian nhà chính。正房居中的一間;堂屋。 2. bức hoạ lớn treo giữa nhà。懸掛在客廳正中的…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正中的廳堂。《儀禮.聘禮》:「公側襲受玉于中堂與東楹之閒。」漢.鄭玄.注:「中堂,南北之中也。」《儒林外史》第五回:「靈柩停在第二層中堂內,眾人進來參了靈,各自散了。」 2.庭院。三國魏.曹丕〈感物賦〉:「堀中堂而為圃,植諸蔗于前庭。」明.何景明〈寄孫世其〉詩:「繫馬中堂樹,聽鶯上苑花。」 3.懸掛在廳堂正中的大幅書畫。《老殘遊記》第三回:「只有中間掛著一幅中堂,只畫了一個人。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 唐設政事堂於中書省,以宰相主領其事,因稱宰相為中堂。明清以後則指內閣大學士。《儒林外史》第八回:「中堂在朝二十餘年,薨逝之後,賜了祭葬,諡為文恪。」《文明小史》第三一回:「那黃老前輩,不是我說他,碰著幾個闊人,或是中堂、尚書有權勢的,一般低顏下膝的恭維。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正中的厅堂;厅堂的中央把客人请到中堂就坐; 挂在厅堂正中的大幅字画他买了一幅中堂; 宰相。明、清时亦指大学士、协办大学士一类的官这是送李中堂的寿礼。
- Tân Hoa Tự Điển ①正中的厅堂;厅堂的中央把客人请到中堂就坐。②挂在厅堂正中的大幅字画他买了一幅中堂。③宰相。明、清时亦指大学士、协办大学士一类的官这是送李中堂的寿礼。
Eng
- Cihui 中堂 hōngtáng* n. central scroll (hung in main room) 1. M:¹⁰fú <hist.> 2. grand secretary (in Ming/Qing)
ja
- JMdict main temple building