中壇 zhōng tán·trung đàn Hán Việt: trung đàn · Pinyin: zhōng tán Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.古代为举行郊祀﹑封禅等大典而设的高台。 Cấu tạo: 中 (trung) + 壇 (đàn)Pinyinzhōng tánHán Việttrung đànCấu tạo中 + 壇 · trung + đàn nghĩa thành phần: trung + đàn Nghĩa ViệtCihui (雜語)五壇之修法也。以不動尊為中壇。☸ Từ liên quan Gần nghĩa中專 · 中東 · 中中 · 中舉 · 中乘 · 中亞 · 中產 · 中人