壇

tánđànNôm đàn

Hán Việt: đàn · Pinyin: tán · Nôm: đàn

Tổng quan

Cái đàn

壇塲 · 壇戒 · 壇經 · 壇騷 · 壇經真偽 · 中壇 · 佛壇 · 化壇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintán
Hán Việtđàn
Âm Nômđườn
Quảng Đôngtaan4
Mân Namtân
Nhật BảnBA
Hàn Quốc단
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdan
Baxter-Sagart[d]anʔ
Hán ngữ Thượng cổ[d]anʔ
Phản thiết杜晏切
Thanh mẫu定
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đàn. Chọn chỗ đất bằng phẳng đắp đất để cúng tế gọi là đàn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn [夢騎黃鶴上仙壇] (Mộng sơn trung [夢山中]) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đàn diễn đàn, văn đàn; đăng đàn [Eng: forum, literary circles; to take the floor]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lập đàn khu khảo cho ra
  • Bảng Tra Chữ Nôm đườn đườn đưỡn; nằm đườn ra [Eng: straight and stiff; to lie straight and at full length]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代用來舉行祭祀的高臺。如:「天壇」、「地壇」。《禮記.祭義》:「祭日於壇」。 2.古代朝會盟誓及封拜大將所設的高臺。如:「登壇拜將」。 3.某些宗教舉行法事的處所。如:「壇場」、「神壇」、「七星壇」、「設壇禮佛」。 4.用土堆砌成的矮臺子。如:「花壇」。 5.某種團體的總稱。如:「文壇」、「影壇」、「體壇」。

Eng

  • CC-CEDICT altar, platform; rostrum, (bound form) (sporting, literary etc) circles; world
  • JMdict platform
  • JMdict podium
  • JMdict rostrum
  • JMdict pulpit
  • JMdict (ceremonial) mound

ja

  • JMdict 壇(だん)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Trường Tiếu đàn醮壇 để cúng bụt 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 祭場也。壇之言坦也。一曰封土爲壇。 Tế tràng dã. Đàn chi ngôn thản dã. Nhất viết phong thổ vi đàn. (Đàn tế. Đàn ý nói là “thản” [bằng phẳng]. Một nghĩa nói phong thổ gọi là đàn.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 唐干切 Đường can thiết [Chính vận 正韻] 唐闌切,音彈。 Đường lan thiết, âm Đàn. 【Bộ】Thổ土

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】唐干切【正韻】唐闌切,𠀤音彈。【說文】祭場也。壇之言坦也。一曰封土爲壇。【禮·祭義】燔柴于泰壇祭天也。【祭法】去祧爲壇。【註】遠廟八世祖則遷于壇,有禱則祭。互詳墠字註。【史記·文帝紀】其廣增諸祀壇場。 又楚人謂中庭曰壇,見【荆楚風俗通】。 又盟誓則立壇。【禮·雜記】孔子出魯東門,過故杏壇,曰:兹臧文仲誓盟之壇也。睹物思人,命琴而歌。 又國君朝會亦設壇。【左傳·襄二十八年】鄭伯如楚,舍不爲壇,子產曰:大適小則爲壇,小適大苟舍而已,焉用作壇。 又特拜將相亦設壇。【前漢·高帝紀】上設壇具禮,拜韓信爲大將,一軍皆驚。【唐書·裴度傳】度拜相,詔四登師壇。 又雞壇,友會也。【北戸錄】越人每相交,作壇,祭以白犬丹雞。 又瑤壇,仙境也。【張協·七命】眷椒庭于瑤壇。 又【集韻】儻旱切,音儃。【周禮·夏官·大司馬】九伐之法。一曰暴內陵外則壇之。【鄭註】出其君。置空壇之地。 又【集韻】【韻會】徒案切【正韻】杜晏切,𠀤音但。壇曼,寬廣貌。【史記·司馬相如傳】壇以陸離。【子虛賦】案衍壇曼。 又【集韻】【正韻】𠀤時戰切,音繕。除地也。 又【集韻】上演切,音善。野土也。【楚辭·九章】鸞鳥鳳凰,日以遠兮。燕雀烏鵲,巢堂壇兮。 又亭年切,音田。【桓君山仙賦】周覽八極,還崦華壇。氾氾濫濫,隨天轉旋。 又叶直良切,音長。【楚辭·九歌】蓀壁兮紫壇,播芳椒兮成堂。俗作壇,非。壇字从靣,不从㐭作。

Thuyết Văn

祭壇場也。 从土。亶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

祭法注。封土曰壇。除地曰墠。楚語。屛攝之位。壇場之所。韋注。屛攝、爲祭祀之位也。除地曰場。漢孝文帝紀。其廣增諸祀壇場珪幣。師古曰。築土爲壇。除地爲場。按墠卽場也。爲場而後壇之。壇之前又必除地爲場。以爲祭神道。故壇場必連言之。宋本作祭場也。無壇字。非是。若祭法壇與墠則異地。場有不壇者。壇則無不場也。 徒干切。十四部。

【壇】(đàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Phiên thiết: 徒干切 → đồ + can Nghĩa: 祭壇場 vậy。 từ thổ (đất)。亶 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡊨 · 𭐀 · 坛 · 壜 · 罈 · 坛 · 坛