中士
trung sĩ
Hán Việt: trung sĩ · Pinyin: zhōng shì
Tổng quan
ậc giữa trong ba bậc sĩ phu thời cổ — Cấp bậc thấp nhất trong hạ sĩ quan thời nay. trung sĩ trung sĩ ☆Bậc giữa trong ba bậc sĩ phu thời cổ — Cấp bậc thấp nhất trong hạ sĩ quan thời nay. trung sĩ (術語)聲聞緣覺也。有自利而無利他者。☸ trung sĩ (quân hàm, thấp hơn thượng sĩ nhưng cao hơn hạ sĩ.)。軍銜,低於上士,高於下士。
Nghĩa
Việt
- Cihui ậc giữa trong ba bậc sĩ phu thời cổ — Cấp bậc thấp nhất trong hạ sĩ quan thời nay. trung sĩ trung sĩ ☆Bậc giữa trong ba bậc sĩ phu thời cổ — Cấp bậc thấp nhất trong hạ sĩ quan thời nay. trung sĩ (術語)聲聞緣覺也。有自利而無利他者。☸ trung sĩ (quân hàm, thấp hơn thượng sĩ nhưng cao hơn hạ sĩ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中等的人。《老子》第四一章:「中士聞道,若存若亡。」 2.職官名。祿位在上士之下,下士之上。《孟子.萬章下》:「上士倍中士,中士倍下士,下士與庶人在官者同祿。」 3.現行軍士階級之一。位次高於下士,低於上士。 4.佛教用語。三士之一。指追求個人解脫的小乘人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代官名。其禄位在上士之下,下士之上; 指中等德行的人; 指一般士人; 指中等身材的人; 指中等道行的道士; 军衔的一级。低于上士,高于下士; 指中国人士。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代官名。其禄位在上士之下,下士之上。 2.指中等德行的人。 3.指一般士人。 4.指中等身材的人。 5.指中等道行的道士。 6.军衔的一级。低于上士,高于下士。 7.指中国人士。
Eng
- Cihui 中士 zhōngshì n. <mil.> sergeant; petty officer second-class; staff sergeant M:¹míng