中夏

zhōng xià trung hạ

Hán Việt: trung hạ · Pinyin: zhōng xià

Tổng quan

TRUNG HẠ Phật giáo ngữ. Trong thời kỳ an cư. NTNL q.thượng ghi: 中夏上堂: 結夏已過了、 解夏猶未來、 中間一句子、 蓮花照水開。 Trong thời kỳ an cư, sư thượng đường: Kiết hạ đã qua rồi, Giải hạ còn chưa đến, Một câu ở khoảng giữa, Hoa sen nở mặt hồ.

Cấu tạo: (trung) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRUNG HẠ Phật giáo ngữ. Trong thời kỳ an cư. NTNL q.thượng ghi: 中夏上堂: 結夏已過了、 解夏猶未來、 中間一句子、 蓮花照水開。 Trong thời kỳ an cư, sư thượng đường: Kiết hạ đã qua rồi, Giải hạ còn chưa đến, Một câu ở khoảng giữa, Hoa sen nở mặt hồ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.華夏、中國。《後漢書.卷六○上.馬融列傳》:「是以明德曜乎中夏,威靈暢乎四荒。」漢.班固〈東都賦〉:「目中夏而布德,瞰四裔而抗稜。」 2.中原地區。晉.陸機〈辯亡論下〉:「魏人據中夏,漢氏有岷益,吳制荊揚而奄交廣。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「李平陽,秦州子,中夏名士。」 3.盛夏。《淮南子.說林》:「中夏用箑快之,至冬而不知去。」唐.皮日休〈吳中苦雨因書一百韻寄魯望〉:「須權元化柄,用拯中夏酷。」 4.夏季的第二個月。《周禮.夏官司馬.大司馬》:「中夏,教茇舍.如振旅之陳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指华夏;中国; 指中原地区; 夏季之中,指农历五月◇亦指盛夏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指华夏;中国。 2.指中原地区。 3.夏季之中,指农历五月◇亦指盛夏。

Eng

  • Cihui 中夏 hōngxià p.w. 1. mid-summer 2. ancient name for China

ja

  • JMdict midsummer|China|capital (city)