中天

zhōng tiān trung thiên

Hán Việt: trung thiên · Pinyin: zhōng tiān

Tổng quan

đỉnh cao (thiên văn) trung thiên (地名)中天竺也。☸

Cấu tạo: (trung) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh cao (thiên văn) trung thiên (地名)中天竺也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高空中。《列子.周穆王》:「王執化人之袪,騰而上者,中天迺止。」唐.杜甫〈後出塞〉詩五首之二:「中天懸明月,令嚴夜寂寥。」 2.天運正中。有頌揚盛世之意。《後漢書.卷五七.劉陶傳》:「伏惟陛下年隆德茂,中天稱號。」清.洪昇《長生殿》第二齣:「端冕中天,垂衣南面,山河一統皇唐。」 3.天文學上指星體由東向西運行,通過子午圈時,稱為「中天」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高空中;当空; 犹参天; 指上界,神仙世界; 天运正中。喻盛世; 九天之一; 指神农之《易》; 天文学名词。天体经过观测者的子午圈。天体每天经过子午圈两次,离天顶较近的一次叫"上中天",离天顶较远的一次叫"下中天"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高空中;当空。 2.犹参天。 3.指上界,神仙世界。 4.天运正中。喻盛世。 5.九天之一。 6.指神农之《易》。 7.天文学名词。天体经过观测者的子午圈。天体每天经过子午圈两次,离天顶较近的一次叫"上中天",离天顶较远的一次叫"下中天"。

Eng

  • CC-CEDICT culmination (astronomy)
  • Cihui culmination (astronomy)

ja

  • JMdict mid-air|mid-heaven|zenith