中獎

zhòng jiǎng trung tưởng

Hán Việt: trung tưởng · Pinyin: zhòng jiǎng

Tổng quan

trúng thưởng (trong xổ số, v.v.)

Cấu tạo: (trung) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trúng thưởng (trong xổ số, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因摸彩、獎券或統一發票等對號,而獲得獎品或獎金。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奖券等的号码跟抽签等所得号码相同,可以获得奖金或奖品,叫作中奖。

Eng

  • CC-CEDICT to win a prize (in a lottery etc)
  • Cihui to win a prize (in a lottery etc)