獎
tưởng
Hán Việt: tưởng · Pinyin: jiǎng
Tổng quan
giải thưởng phần thưởng khích lệ LT:個 个[ge4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎng |
|---|---|
| Hán Việt | tưởng |
| Quảng Đông | zoeng2 |
| Mân Nam | tsióng |
| Nhật Bản | SUSUMERU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄐㄧㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciangx |
| Phản thiết | 卽兩切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tưởng lệ, khen ngợi để gắng gỏi cho người ta làm nên công gọi là {tưởng}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.為鼓勵或表揚而頒贈的榮譽或財物。如:「得獎」、「領獎」、「優等獎」。 2.彩金。如:「中獎」。 [動] 1.稱讚、表揚。與「懲」、「罰」相對。如:「誇獎」、「過獎」、「嘉獎」。 2.勸勉、鼓勵。如:「獎勵」。《左傳.昭公二十二年》:「以獎亂人。」宋.王安石〈次韻劉著作過茆山今平甫往遊因寄〉詩:「詩中慷慨悲陳跡,篇末慇懃獎後生。」 3.輔助、幫助。《左傳.襄公十一年》:「救災患,恤禍亂,同好惡,獎王室。」
Eng
- CC-CEDICT prize; award; bonus; reward|(bound form) to encourage; to commend; to praise|to award; to give as a reward
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】卽兩切,音槳。【玉篇】助也,成也,欲也,譽也,嗾犬厲之也。今作㢡。【廣韻】說文本作𤟌。【集韻】从大作奬。詳大部奬字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 奨 · 奬 · 㢡 · 𤟌 · 𤟒 · 奖 · 奨 · 奬 · 奖 · 奬 · 奖 · 奨